711. 放

放 = (phương hướng) + (giám đốc)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
PHÓNG (giải phóng)

Hãy chạy theo mọi phương hướng khi bạn được giải PHÓNG khỏi tay giám đốc kinh khủng

 

Onyomi

HOU

Kunyomi

( ) はな*す buông/thả thứ gì
★★★☆☆
( ) はな*れる thứ gì được buông/thả
★★★☆☆

Jukugo

放送(ほうそう) する phát thanh ★★★★
放 (giải phóng) + (tiễn đưa) = 放送 (phát thanh)
食べ放題(たべほうだい) ăn thỏa thích ★★★★
(ăn) + 放 (giải phóng) + (đề tài) = 食べ放題 (ăn thỏa thích)
飲み放題(のみほうだい) uống thỏa thích ★★★★
(uống) + 放 (giải phóng) + (đề tài) = 飲み放題 (uống thỏa thích)
解放(かいほう) する giải phóng, thoát khỏi ★★★☆☆
(giải quyết, cởi ra) + 放 (giải phóng) = 解放 (giải phóng, thoát khỏi)

Từ đồng nghĩa

lệnh cấm
禁止    廃止    発禁    廃棄    駆逐    追放   
bỏ bê
を 怠る    放置    怠慢    なげやり 中東半端    サボル
từ bỏ
放っておけよ    よしてくれ いい加減にしろ    辞めてくれ

 

2 Comments

  1. Vân Ánh
    February 20, 2019

    Cậu ơi cho tớ hỏi, “いつだって信じて放て” dịch sang tiếng Việt có nghĩ là gì vậy?

    Reply
    1. Porikochan
      February 21, 2019

      こんにちは、Vân Ánhさん

      Cảm ơn bạn đã đặt câu hỏi ❤️
      Bạn cho mình thêm ngữ cảnh nhé, để trả lời cho chính xác.
      Reply

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top