710. 政

政 =  (chính xác) ON α (quản đốc) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CHÍNH (chính trị)

Quản đốc tầm như Donald Trump ra làm CHÍNH trị là quá chính xác! Một sự đổi mới!

 

Onyomi

SEI

Jukugo

政府(せいふ) chính phủ ★★★★
政 (chính trị) + (chính phủ) = 政府 (chính phủ)
政治(せいじ) chính trị ★★★★
政 (chính trị) + (chữa lành) = 政治 (chính trị)
政策(せいさく) chính sách ☆☆☆☆☆ VIẾT
政 (chính trị) + (sách lược) = 政策 (chính sách)

Từ đồng nghĩa

quyền hạn, thẩm quyền
勢い    力    権力    威力    政権    権利    権威

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top