71. 肉

肉 = (rào quanh) + (người) + (người)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NHỤC (thịt động vật)

Theo nhân quả luân hồi, súc sinh sẽ tái sinh làm người, người sẽ tái sinh làm súc sinh rồi ăn thịt lẫn nhau. Vậy nên từ Hán này mô tả một người - rào quanh một người khác (đang là thân súc sinh) bằng chuồng trại để ăn thịt động vật

Onyomi

NIKU

Kunyomi

にく thịt, cơ bắp 
★★★★

Jukugo

筋肉(きんにく) cơ bắp ★★★☆☆
(cơ bắp) + 肉 (thịt động vật) = 筋肉 (cơ bắp)
皮肉(ひにく) giễu cợt, châm chọc ★★★☆☆ CB
(da) + 肉 (thịt động vật) = 皮肉 (giễu cợt, châm chọc)

giễu cợt, châm chọc

豚肉(ぶたにく) thịt lợn, thịt heo ★★★☆☆ 
(lợn) + 肉 (thịt động vật) = 豚肉 (thịt lợn, thịt heo)
焼肉(やきにく) thịt nướng, thường là thịt bò. ★★☆☆☆
(nướng) + 肉 (thịt động vật) = 焼肉 (thịt nướng, thường là thịt bò.)
牛肉(ぎゅうにく) thịt bò ★★☆☆☆
(con bò) + 肉 (thịt động vật) = 牛肉 (thịt bò)

Được sử dụng trong

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top