709. 故

故 = (cũ) + (quản đốc)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CỐ (ngẫu nhiên)

Tôi ngẫu nhiên gặp lại ông quản đốc nay đã già

 

Onyomi

KO

Kunyomi

ゆえ ( に hay ある  hay ない ) lí do
☆☆☆☆

Jukugo

事故(じこ) tai nạn ★★★★
(sự việc) + 故 (ngẫu nhiên) = 事故 (tai nạn)
何故(なぜ) tại sao ★★★★ 
(cái gì?!?) + 故 (ngẫu nhiên) = 何故 (tại sao)
故障(こしょう) hỏng hóc/ trục trặc ★★☆☆☆
故 (ngẫu nhiên) + (chướng ngại) = 故障 (hỏng hóc/ trục trặc)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top