707. 敏

敏 = (mỗi) +  (quản đốc)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
MẪN (lanh lợi)

Mỗi vị quản đốc đều phải rất lanh lợi thì mới lên được chức đó

 

Onyomi

BIN

Jukugo

敏感(びんかん) である hay な nhạy cảm ☆☆☆☆
敏 (lanh lợi) + (cảm giác) = 敏感 (nhạy cảm)

nhạy cảm (theo cả nghĩa tích cực, và tiêu cực)

鋭敏(えいびん) nhạy bén ☆☆☆☆
(nhọn) + 敏 (lanh lợi) = 鋭敏 (nhạy bén)
過敏(かびん) quá mẫn cảm ☆☆☆☆☆
(làm quá) + 敏 (lanh lợi) = 過敏 (quá mẫn cảm)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

trơn tru
巧みな    巧み    器用な    巧妙な    素早い    機敏    俊敏な  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top