706. 枚

枚 =  (cây) +  (quản đốc)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
MAI (tờ)

Khác với người thường, nhìn cái cây thì chỉ thấy cái cây. Quản đốc nhìn thấy cây là thấy tờ $

 

Onyomi

MAI

Jukugo

XXX (まい) vật phẳng ★★★★★

số đếm cho các vật phẳng (ichimai, nimai, sanmai, yonmai, v.v.)

何枚(なんまい) có bao nhiêu tờ? ★★★☆☆
(cái gì?!?) + 枚 (tờ) = 何枚 (có bao nhiêu tờ?)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top