705. 数

数 = (gạo) + (phụ nữ) +  (quản đốc)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
SỐ (con số)

Vị quản đốc giám sát con số cho biết lượng gạo được xuất khỏi kho. Phía dưới, các nữ công nhân đội gạo trên đầu, xếp hàng lần lượt đi ra

 

Onyomi

SUU

Kunyomi

かず một con số
★★★★★
かぞ*える đếm
★★★★★

Jukugo

多数(たすう) の xxx rất nhiều XXX ★★★☆☆
(nhiều) + 数 (con số) = 多数 (rất nhiều XXX)
数字(すうじ) chữ số - 1,2,3, v.v. ★★★☆☆
数 (con số) + (chữ) = 数字 (chữ số - 1,2,3, v.v.)
数学(すうがく) toán học ★★☆☆☆
数 (con số) + (học tập) = 数学 (toán học)
少数(しょうすう) thiểu số ★★☆☆☆
(một ít) + 数 (con số) = 少数 (thiểu số)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top