702. 吹

吹 = (miệng) + (thiếu)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
XÚY (thổi)

Thiếu - miệng thì làm sao thổi còi được đây!

 

Onyomi

SUII

Kunyomi

ふ*く thổi
★★★☆☆

Jukugo

口笛を吹く(くちぶえをふく) huýt sáo ☆☆☆☆
(miệng) + 吹 (thổi) = 口笛を吹く (huýt sáo)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top