701. 歌

歌 = (có thể) ON α + (thiếu)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CA (ca hát)

Trong cuộc sống, cái gì có thể - thiếu, chứ không thể không có CA hát

 

Onyomi

KA

Kunyomi

うた bài hát (Lưu ý: 歌 chỉ dùng cho các bài hát có lời. Còn không lời thì là きょく
★★★★★

Jukugo

歌手(かしゅ) ca sĩ ★★★☆☆
歌 (ca hát) + (tay) = 歌手 (ca sĩ)
歌詞(かし) lời bài hát ☆☆☆☆
歌 (ca hát) + (ca từ) = 歌詞 (lời bài hát)
主題歌(しゅだいか) bài hát chính ☆☆☆☆☆
(ông chủ) + (đề tài) + 歌 (ca hát) = 主題歌 (bài hát chính)

Từ đồng nghĩa

bài hát
歌    曲  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top