699. 欠

欠 =  (người, Mr. T) +  (bị trói)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
KHIẾM (thiếu)

Trong quân đội, người nào mà thiếu mọi thứ sẽ bị trói rồi quẳng ra ngoài luôn!

 

Onyomi

KETSU

Kunyomi

( ) か*ける thiếu một thứ trừu tượng (ví dụ, kinh nghiệm/ tự tin/ sáng tạo/ sự tin tưởng)(Lưu ý: nếu bạn muốn nói mình thiếu một thứ gì mang tính vật chất (ví dụ, tiền!) hãy dùng りない
★★★★

Jukugo

欠点(けってん) がある /  がない khuyết điểm, thiếu sót ★★★☆☆
欠 (thiếu) + (điểm) = 欠点 (khuyết điểm, thiếu sót)

trái nghĩa với 長所ちょうしょ. Có thể dùng cho người (anh ta rượu chè suốt ngày) hay máy móc (máy tính này rất hay bị treo).

欠陥(けっかん) のある khuyết tật ★★☆☆☆
欠 (thiếu) + (sụp đổ) = 欠陥 (khuyết tật)
欠席(けっせき) する vắng mặt ☆☆☆☆
欠 (thiếu) + (ghế ngồi) = 欠席 (vắng mặt)

từ khá trang trọng

Được sử dụng trong

欲 欺 欧 歌 吹 炊 飲 次 軟

Từ đồng nghĩa

điểm xấu
苦手    欠点    弱点    欠陥   
thiếu sót
欠ける    足りない

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top