698. 換

換 =  (tay) +  (bị trói) +  (số 4) +  (to lớn)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HOÁN (hoán đổi)

Từ cái cửa nhỏ xíu, bàn tay chìa ra để HOÁN đổi thông tin về việc 4 con cho to - bị trói lại với nhau

 

Onyomi

KAN

Kunyomi

か*える đổi (tiền, thay tã). Không giống như える, 換える dùng khi bạn đổi một thứ để lấy một thứ tương tự khác
★★★★

Jukugo

交換(こうかん) する trao đổi ★★★★
(kết hợp) + 換 (hoán đổi) = 交換 (trao đổi)
乗り換える(のりかえる) đổi xe, chuyển xe ★★★★
(cưỡi) + 換 (hoán đổi) = 乗り換える (đổi xe, chuyển xe)
換気(かんき) thông gió ★★☆☆☆
換 (hoán đổi) + (tâm trạng) = 換気 (thông gió)

Từ đồng nghĩa

chuyển đổi
転換    転向   
trao đổi
替える    換える    代える   
thay đổi
代わる    替わる    換わる

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top