694. 匹

匹 =  (chân người) +  (thùng các tông)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THẤT (bằng nhau)

Những đôi chân người có độ dài bằng nhau được xếp gọn trong thùng các tông

 

Onyomi

HIKI

Jukugo

xxx (ひき、びき) động vật nhỏ ★★★☆☆

dùng cho động vật nhỏ (to đến cỡ con hươu). (Lưu ý: con nào to hơn con hươu sẽ là 'とう')

三匹(さんびき) 3 con vật nhỏ ★★☆☆☆
(ba) + 匹 (bằng nhau) = 三匹 (3 con vật nhỏ)

Được sử dụng trong

 融

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top