691. 覧

覧 = (đầy tớ trung thành) + 𠂉 (súng trường) + (nhìn)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
LÃM (nhìn chăm chú)

Người đầy tớ trung thành cầm súng trong tay không chỉ nhìn, mà nhìn chăm chú

 

Onyomi

RAN

Jukugo

展覧会(てんらんかい) triển lãm ★★☆☆☆
(triển lãm) + 覧 (nhìn chăm chú) + (gặp gỡ) = 展覧会 (triển lãm)
御覧(ごらん) xin hãy quan sát/nhìn ★★☆☆☆
(kính ngữ) + 覧 (nhìn chăm chú) = 御覧 (xin hãy quan sát/nhìn)

cách trang trọng để bảo ai đó nhìn cái gì. Dùng trong 'ごらん ください' hay 'ごらん に なる.'

博覧会(はくらんかい) hội chợ triển lãm ☆☆☆☆
(tiến sĩ) + 覧 (nhìn chăm chú) + (gặp gỡ) = 博覧会 (hội chợ triển lãm)

Chi tiết hơn một chút:

博覧会 (hội chợ cực kì to, ví dụ hội chợ thương mại châu Á/ thế giới)

展示会てんじかい(triển lãm thương mại)

展覧会てんらんかい (triển lãm nghệ thuật)

Từ đồng nghĩa

triển lãm
展覧会    博覧会    展示

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top