688. 堅

堅 =  (đầy tớ trung thành) + (háng, quần xà lỏn) + (đất)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
KIÊN (vững vàng)

Một người đầy tớ trung thành sẽ luôn vững vàng trước mọi thách thức. Dù cho anh ta phải lội bùn đất, ngập tới háng, anh ta sẽ vẫn luôn vững vàng

 

Onyomi

KEN

Kunyomi

かた*い không giống hai từ かたい khác, từ này mang tính hình tượng : cứng như trong kiên định, đáng tin cậy. Nhưng 堅い cũng mang nghĩa tiêu cực: quá cứng nhắc, bảo thủ, bị trói buộc bởi lề lói
★★☆☆☆

Từ đồng nghĩa

trung thành, vững vàng
誠    誠実    正直    堅実    忠実   
cứng 
固    硬    堅

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top