686. 距

距 = (chân) +  (người khổng lồ) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CỰ (khoảng cách xa)

Mỗi sải chân của một người khổng lồ là một khoảng cách xa

 

Onyomi

KYO

Jukugo

距離(きょり) khoảng cách ★★☆☆☆
距 (khoảng cách xa) + (cách li) = 距離 (khoảng cách)

giữa 2 vật, địa điểm. Từ này hàm ý khoảng cách xa hơn cả 間隔.

Từ đồng nghĩa

khác 
異なる    差    食い違い    相違    間隔    区別    距離

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top