684. 巨

巨 = (thùng các tông) +  (miệng/hình hộp nhỏ)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CỰ (khổng lồ)

Người khổng lồ vác một cái thùng các tông to đựng đầy đồ ăn. Tưởng tượng cảnh anh ta vục miệng vào để ăn.

 

Onyomi

KYO

Jukugo

巨大(きょだい) khổng lồ, phi thường ★★★☆☆
巨 (khổng lồ) + (to lớn) = 巨大 (khổng lồ, phi thường)
巨人(きょじん) người khổng lồ ★★☆☆☆
巨 (khổng lồ) + (người) = 巨人 (người khổng lồ)

ngoài ra, hàm ý người quan trọng. Ví dụ "Microsoft là người khổng lồ trong ngành phần mềm"

巨乳(きょにゅう) ngực to ☆☆☆☆ NH
巨 (khổng lồ) + (sữa) = 巨乳 (ngực to)
巨根(きょこん) 'cái ấy' to ☆☆☆☆ NH
巨 (khổng lồ) + (gốc rễ) = 巨根 ('cái ấy' to)

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa

to lớn
デカイ 巨大    甚大    膨大な

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top