856. 巨

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
CỰ (khổng lồ)

Hình ảnh một người khổng lồ với con mắt lồi to ra

 

Onyomi

KYO

Jukugo

巨大(きょだい) khổng lồ, phi thường ★★★☆☆
巨 (khổng lồ) + (to lớn) = 巨大 (khổng lồ, phi thường)
巨人(きょじん) người khổng lồ ★★☆☆☆
巨 (khổng lồ) + (con người) = 巨人 (người khổng lồ)

ngoài ra, hàm ý người quan trọng. Ví dụ "Microsoft là người khổng lồ trong ngành phần mềm"

巨乳(きょにゅう) ngực to ☆☆☆☆ NH
巨 (khổng lồ) + (sữa) = 巨乳 (ngực to)
巨根(きょこん) 'cái ấy' to ☆☆☆☆ NH
巨 (khổng lồ) + (gốc rễ) = 巨根 ('cái ấy' to)

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa

to lớn
デカイ 巨大    甚大    膨大な

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top