683. 駆

駆 =  (con ngựa) + (quận) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
KHU (lái xe)

Sẽ thật ngầu nếu được lái một chiếc xe ngựa kéo ở quận trung tâm của Tokyo

 

Onyomi

KU

Kunyomi

( ) か*ける phi nước đại (con vật), hay đến nơi nào đó một các khẩn trương/dùng rất nhiều sức lực (con người)
★★★☆☆

Từ đồng nghĩa

lệnh cấm 
禁止    廃止    発禁    廃棄    駆逐    追放

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top