68. 荷

荷 = (thảo mộc) ON α + (cái gì?!?)

99% các trường hợp, onyomi của từ này là KA- nhưng từ hay dùng nhất thì phiên âm lại là NI.

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HÀ (hành lý)

"Có cái gì trong hành lý?"
"Chỉ thảo mộc thường thôi, tôi thề!" (nhưng hoa thuốc phiện đó)

Onyomi

KA

Jukugo

荷物(にもつ) hành lý ★★★★ BA 
荷 (hành lý) + (đồ vật) = 荷物 (hành lý)

hành lý, vật dụng. Ngoài ra, hàng hóa (ví dụ, trên tàu). Nghĩa ẩn dụ chỉ gánh nặng ai đó phải mang trên vai.

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top