679. 織

織 =  (sợi chỉ, người Nhện) +  (lính gác) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CHỨC (dệt)

Khi người Nhện đang nhẹ nhàng dệt lưới trên đầu, người lính gác không hề hay biết

 

Onyomi

SHOKU, SHIKI

Kunyomi

お*る dệt
★★☆☆☆

Jukugo

組織(そしき) tổ chức ★★★☆☆
(tổ chức) + 織 (dệt) = 組織 (tổ chức)

một tổ chức, một cấu trúc - thường mang tính xã hội (ví dụ liên đoàn, mafia)

Từ đồng nghĩa

kết cấu
構造    構成    組織  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top