676. 機

機 = (cây) + (bao nhiêu?) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CƠ (cơ chế)

CƠ chế gì mà bao nhiêu - cây bị đốn ngã trong nháy mắt như vậy?

 

Onyomi

KI

Jukugo

機械(きかい) máy móc ★★★★★
機 (cơ chế) + (cơ giới) = 機械 (máy móc)

Thường là thứ có động cơ bên trong, và có thể di chuyển. Máy tính không phải là 機械 , nhưng cánh tay rô bốt là 機械

飛行機(ひこうき) máy bay ★★★★
(bay) + (đi tới) + 機 (cơ chế) = 飛行機 (máy bay)
機嫌(きげん) tâm trạng ★★☆☆☆
機 (cơ chế) + (ghét!!) = 機嫌 (tâm trạng)

(không vui, hờn dỗi: 不機嫌!)

危機(きき) khủng hoảng ★★☆☆☆
(nguy hiểm) + 機 (máy móc) = 危機 (khủng hoảng)

khủng hoảng xã hội (nguồn cung dầu mỏ, nóng lên toàn cầu, v.v)

機会(きかい) cơ hội ☆☆☆☆
機 (cơ chế) + (gặp gỡ) = 機会 (cơ hội)

"tôi mong có cơ hội đi Mỹ vào một ngày không xa!"

Từ đồng nghĩa

cơ hội
機会    きっかけ 可能   
khẩn cấp, khủng hoảng
救急    危機   
máy móc
機械    器械    そうち 器具    道具   
động cơ
目的    動機    目標    狙い    的    意図    xxx目当て   
trơn tru
巧みな    巧み    器用な    巧妙な    素早い    機敏    俊敏な   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top