358. 栽

栽 =  𢦏 (lễ tạ ơn) + (cái cây)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
TÀI (vườn ươm)

Người ta trồng cái cây trong vườn ươm để phục vụ lễ tạ ơn

 

Onyomi

SAI

Jukugo

盆栽(ぼんさい) bonsai ☆☆☆☆
栽培(さいばい) する trồng trọt, cày cấy ☆☆☆☆

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top