674. 栽

栽 =   (mười) +  (lễ hội) + (cây)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TÀI (vườn ươm)

Vì sự nghiệp 10 năm vườn ươm cây, để phục vụ 'lễ hội' rước thánh

 

Onyomi

SAI

Jukugo

盆栽(ぼんさい) bonsai ☆☆☆☆
栽培(さいばい) する trồng trọt, cày cấy ☆☆☆☆

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top