672. 域

域 = (đất) + (miêng/ hình hộp nhỏ) +  (lễ hội)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
VỰC (phạm vi)

Trước khi đi thám hiểm một phạm vi mới, nhà thám hiểm cúi miệng xuống thấp để hôn đất mẹ, trong khi mọi người đang tổ chức một lễ hội hoành tráng để tiễn anh ta

 

Onyomi

IKI

Kunyomi

地域(ちいき) quận, vùng ★★★★
(mặt đất) + 域 (phạm vi) = 地域 (quận, vùng)

(nhấn mạnh vùng, khu vực theo phân chia xã hội, hơn là địa lý) (tức bạn sẽ không dùng từ này để gọi Bắc Cực, vùng nhiệt đới, nhưng có thể dùng để gọi khu phố người Hoa, vùng Kansai)

領域(りょういき) khu vực, tên miền (internet) ★★☆☆☆ VIẾT
(quyền hạn) + 域 (phạm vi) = 領域 (khu vực, tên miền)

Từ đồng nghĩa

vùng, lãnh thổ, khu vực 
地域    領域    地帯    地区    分野    範囲   
địa điểm
場所    所    場    地    地域    土地    所有地   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top