668. 閥

閥 = (cổng) +  (người, Mr. T) + (lễ hội)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
PHIỆT (bè lũ)

Phía sau cánh cổng, nhóm người tụ thành bè lũ suốt ngày tiệc tùng lễ hội. Người ngoài thì ai cũng nghĩ họ làm việc!

 

Onyomi

BATSU

Kunyomi

ばつ phe phái, bè phái
☆☆☆☆

Jukugo

派閥(はばつ) phe phái, bè phái ★★☆☆☆ VIẾT
(đảng phái) + 閥 (bè lũ) = 派閥 (phe phái, bè phái )

phe phái, bè phái trong chính trị, trong công ty, tổ chức. Quốc gia nào cũng có phe phái, bè phái, nhưng 派閥 hàm ý 'Ai cũng thừa nhận là trung thành với tổ chức, nhưng đằng sau lưng làm một đống các việc khác.' Trước mặt người khác, không ai nói, "tôi thuộc 派閥 này!”

財閥(ざいばつ) tài phiệt, tư bản tài chính ☆☆☆☆
(tài sản) + 閥 (bè lũ) = 財閥 (tài phiệt, tư bản tài chính )

một nhóm các tổ chức, công ty, v.v., mà giám đốc công ty này cũng là chủ tịch công ty khác.

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top