665. 代

代 = (người, Mr. T) + 弋 (mũi tên)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ĐẠI (thay thế)

Mr. T bắn mũi tên vào người sắp thay thế mình

 

Onyomi

DAI

Kunyomi

( ) か*わる cái gì đó được trao đổi, hay cái gì thay một cái gì khác. Ví dụ, rô bốt thay thế con người.
★★★★
か*わり ( ) thay vì. Ví dụ, "thanh toán bằng thẻ, thay vì tiền mặt."
★★★★

Jukugo

代表(だいひょう) đại diện ★★☆☆☆
代 (thay thế) + (bề mặt) = 代表 (đại diện)

đại điện của một đảng chính trị, một nhóm

世代(せだい) thế hệ ☆☆☆☆☆
(thế hệ) + 代 (thay thế) = 世代 (thế hệ)

(thế hệ chúng tôi, khoảng cách giữa các thế hệ)

Được sử dụng trong


Từ đồng nghĩa

trao đổi
替える    換える    代える   
lỗi thời
時代遅れの    古くさい    古めかしい    旧式の    廃れる
từ từ, dần dần
段々    少しずつ    じょじょ 次代に   
thay thế
代わる    替わる    換わる

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top