661. 式

式 = 弋  (mũi tên) + (thủ công)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THỨC (hình thức)

Mũi tên vẫn được chế tác thủ công, tuy nhiên không phải để sử dụng, mà chỉ là hình THỨC

 

Onyomi

SHIKI

Jukugo

結婚式(けっこんしき) lễ kết hôn ★★★☆☆
(kết hôn) + 式 (hình thức) = 結婚式 (lễ kết hôn)
葬式(そうしき) đám tang ★★☆☆☆
(chôn cất) + 式 (hình thức) = 葬式 (đám tang)
儀式(ぎしき) nghi thức, nghi lễ ☆☆☆☆☆
(nghi lễ) + 式 (hình thức) = 儀式 (nghi thức, nghi lễ)

thường là liên quan tới tôn giáo.

Được sử dụng trong


Từ đồng nghĩa

kiểu Nhật
和式    和風   
lỗi thời 
時代遅れの    古くさい    古めかしい    旧式の    廃れる
chứng khoán
株    株式   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top