66. 苦

苦 = (cỏ) + (cũ)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
KHỔ (đau khổ)

Thảm cỏ đau KHỔ khi nó trở nên . Thân cỏ cũng dần dần héo úa () và chết

Onyomi

KU

Kunyomi

にが*い vị đắng ー thuốc, v.v. Hoặc dùng theo nghĩa bóng - thất bại cay đắng.
★★★☆☆
( ) くる*しい tính từ mô tả sự chịu đựng về tinh thần - gây ra bởi 痛み (đau thể xác). Ví dụ như 'Họng tôi 痛い、 nên nói, hay nuốt đều 苦しい’
★★★☆☆
( xxxに ) くる*しむ chịu đựng cái XXX
★★★☆☆

Jukugo

苦労(くろう) gian khổ ★★★☆☆
苦 (đau khổ) + (lao động) = 苦労 (gian khổ)
xxxは 苦手(にがて) không phải sở trường của tôi! ★★★☆☆ 
苦 (đau khổ) + (tay) = 苦手 (không phải sở trường của tôi!)

từ này có 2 nghĩa. Một là "tôi không giỏi cái này" và nghĩa thứ 2 là "tôi không thích cái này!"

苦情(くじょう) khiếu nại hay than phiền ☆☆☆☆☆
苦 (đau khổ) + (cảm xúc) = 苦情 (khiếu nại hay than phiền)

Từ đồng nghĩa

điểm xấu
苦手    欠点    弱点    欠陥   
vị không ngon
まずい 酸っぱい    苦い    渋い   
phàn nàn
愚痴    文句    クレイム 苦情   
đau đớn hay đau khổ
痛い    苦しい    悲しむ    苦しむ   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top