658. 号

号 = (miệng) +  (cái bẫy)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HIỆU (biệt danh)

miệng mỗi cái bẫy, tôi đặt biệt danh để khi đi kiểm tra bẫy không bị sót cái nào

 

Onyomi

GOU

Kunyomi

( xxx ) ごう Hậu Tố đi đằng sau số của một thứ gì đó (số phòng, số tài khoản). Ví dụ phòng bạn là P 204, bạn sẽ nói に ゼロ よん 号。 HT
★★★★★

Jukugo

信号(しんごう) tín hiệu ★★★★
(đức tin) + 号 (biệt danh) = 信号 (tín hiệu)

ví dụ tín hiệu giao thông

暗号(あんごう) má hiệu, mật mã ☆☆☆☆
(tối đen) + 号 (biệt danh) = 暗号 (má hiệu, mật mã)
暗証番号(あんしょう ばんごう) số mật khẩu ☆☆☆☆
(tối đen) + (bằng chứng) + 号 (số) = 暗証番号 (số mật khẩu)

số mật khẩu, ví dụ thẻ ATM. Password hay dùng trên Internet là パスワード

Từ đồng nghĩa

số 
数    数字    号   
dấu hiệu, biểu tượng, nhãn hiệu 
標識    記号    象徴    印    符号    暗号

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top