656. 極

極 = (cây) +  (miệng) +  (cái bẫy) +  (cái háng, quần xà lỏn) + (một, trần nhà, sàn nhà) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CỰC (cực điện)

Nếu không dùng vật cách điện như cây để tiếp xúc điểm CỰC (điện giật), người ta sẽ bị dính miệng, kẹp háng, dính chặt vào sàn nhà

 

Onyomi

KYOKU

Kunyomi

( ) きわ*める cực kỳ (tốt HAY xấu). Thường dùng trong: xxx 極める - cực kỳ giỏi xxx. Hay, nhà độc tài cực kì độc ác
★★☆☆☆

Jukugo

極端(きょくたん) cực đoan ★★☆☆☆
極 (điểm cực) + (cạnh) = 極端 (cực đoan)

Dùng cho người.

目極める(めきわめる) tìm hiểu sâu xa ☆☆☆☆
(mắt) + 極 (điểm cực) = 目極める (tìm hiểu sâu xa)

tìm hiểu sâu xa của thứ gì đó, tìm ra nguyên nhân thật sự

究極(きゅうきょく) cùng cực, tận cùng ☆☆☆☆☆
(nghiên cứu) + 極 (điểm cực) = 究極 (cùng cực, tận cùng)

Từ đồng nghĩa

hoạt động
活躍    活動    積極的   
cùng cực
極まる    窮まる   
cực đoan
激しい    極端    過激   
làm chủ
究める    極める

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top