654. 写

写 = (vương miện) +  (ban cho)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TẢ (copy)

Làm bài văn về buổi lễ vương miện được ban cho vị vua mới. Khó quá, copy trên mạng cho rồi!

 

Onyomi

SHA

Kunyomi

( ) うつ*す tôi copy thứ gì/ chụp ảnh cái gì
★★★☆☆
( ) うつ*る được phản chiếu
★★★☆☆

Jukugo

写真(しゃしん) ảnh ★★★★★
写 (copy) + (chân thực) = 写真 (photo)

(chụp ảnh: 写真しゃしる)

描写(びょうしゃ) する phác họamiêu tả ☆☆☆☆☆ VIẾT
(miêu tả) + 写 (copy) = 描写 (miêu tả)

Từ đồng nghĩa

giống như
写す    複写    真似る    似る

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top