650. 功

功 =  (thủ công) ON α (sức mạnh)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CÔNG (thành công)

Thành CÔNG của làng nghề nhờ vào tay nghề cao của những người thợ thủ công, và sức khỏe để giữ nghề qua nhiều đời

 

Onyomi

KOU

Jukugo

成功(せいこう) する thành công ★★★☆☆
(trở thành) + 功 (thành công) = 成功 (thành công)
功績(こうせき) thành tựu ☆☆☆☆
功 (thành công) + (chiến tích) = 功績 (thành tựu)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top