65. 花

花 = 艹 (thảo mộc) + (biến đổi) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HOA (hoa)

Loài thảo mộc nào tới một lúc nào đó cũng sẽ biến đổi thành một thảm hoa

Onyomi

KA

Kunyomi

はな hoa
★★★★★

Jukugo

花見(はなみ) lễ hội ngắm hoa anh đào ★★★☆☆ 
花 (hoa) + (nhìn) = 花見 (lễ hội ngắm hoa anh đào)

lễ hội ngắm hoa anh đào

花火(はなび) pháo hoa ★★☆☆☆
花 (hoa) + (lửa) = 花火 (pháo hoa)

Được sử dụng trong


Từ đồng nghĩa

hoa
花    華   
gái mại dâm 
売春婦    街娼    花魁   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top