649. 紅

紅 = (sợi chỉ, người Nhện) + (nghề thủ công) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HỒNG (đỏ thẫm)

Người Nhện nhờ thợ thủ công may bộ trang phục màu đỏ thẫm để đi chiến đấu

 

Onyomi

KOU

Kunyomi

べに đỏ thẫm
☆☆☆☆

Jukugo

口紅(くちべに) son môi ★★★☆☆
(miệng) + 紅 (đỏ thẫm) = 口紅 (son môi)
紅葉(もみじ) cây thích ☆☆☆☆ BA 
紅 (đỏ thẫm) + (lá) = 紅葉 (cây thích)

màu của mùa thu

紅茶(こうちゃ) trà đen ☆☆☆☆☆
紅 (đỏ thẫm) + (trà) = 紅茶 (trà đen)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top