644. 濯

濯 = (nước) +  (chăn)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TRẠC (giặt ủi)

Tôi làm hỏng cái máy giặt ủi khi nhét chăn vào trong máy, khiến nước tràn ra tung tóe

 

Onyomi

TAKU

Kunyomi

洗濯機(せんたくき) máy giặt quần áo ★★★☆☆
濯 (giặt quần áo) + (cơ chế) = 洗濯機 (máy giặt quần áo)
洗濯(せんたく) する giặt quần áo ★★★☆☆ 
(giặt) + 濯 (giặt ủi) = 洗濯 (giặt quần áo)
洗濯物(せんたくもの) quần áo để giặt/ quần áo đã giặt là xong ★★☆☆☆ KUN ON
濯 (giặt quần áo) + (đồ vật) = 洗濯物 (quần áo để giặt/ quần áo đã giặt là xong)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top