435. 帝

帝 =  (đứng lên) +  (tạp dề)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
ĐẾ (chủ quyền)

Người hầu, người lao động mặc nguyên tạp dề để đứng lên để bảo vệ chủ quyền

 

Onyomi

TEI

Jukugo

皇帝(こうてい) hoàng đế của nước khác ★★☆☆☆
(hoàng đế) + 帝 (chủ quyền) = 皇帝 (hoàng đế của nước khác)

ví dụ, hoàng đế Trung Quốc (Lưu ý: Hoàng đế của Nhật Bản là 天皇てんのう)

帝国(ていこく) đế quốc, đế chế ☆☆☆☆
帝 (chủ quyền) + (đất nước) = 帝国 (đế quốc, đế chế)

Được sử dụng trong

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top