640. 帝

帝 =  (đứng lên) + (vương miện) +  (khăn tắm)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ĐẾ (chủ quyền)

Để bảo vệ chủ quyền, người dân dành lại vương miện và lấy tạm khăn tắm làm cờ mới

 

Onyomi

TEI

Jukugo

皇帝(こうてい) hoàng đế của nước khác ★★☆☆☆
(hoàng đế) + 帝 (chủ quyền) = 皇帝 (hoàng đế của nước khác)

ví dụ, hoàng đế Trung Quốc (Lưu ý: Hoàng đế của Nhật Bản là 天皇てんのう)

帝国(ていこく) đế quốc, đế chế ☆☆☆☆
帝 (chủ quyền) + (đất nước) = 帝国 (đế quốc, đế chế)

Được sử dụng trong

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top