64. 化

化 =  (người, Mr. T) +  (hình người đang ngồi)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HÓA (biến đổi)

Một người đang biến đổi vị trí từ đứng sang ngồi

Onyomi

KA

Kunyomi

( が/に ) ば*ける biến đổi - từ này CHỈ DÙNG trong bối cảnh người biến thành ma, lời nguyền biến thành sự thật, v.v. còn bình thường, từ này rất ít dùng.
☆☆☆☆

Jukugo

変化(へんか) する thay đổi, biến đổi ★★★★★
(thay đổi) + 化 (biến đổi) = 変化 (thay đổi, biến đổi)
文化(ぶんか) văn hóa ★★★★★
(câu văn) + 化 (biến đổi) = 文化 (văn hóa)
進化(しんか) tiến hóa ★★☆☆☆
(tiến triển) + 化 (biến đổi) = 進化 (tiến hóa)
機械化(きかいか) cơ giới hóa ☆☆☆☆
(máy móc) + 化 (biến đổi) = 機械化 (cơ giới hóa)

cơ giới hóa của một xã hội công nghiệp

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

trở thành
成る    化す   
yếu ớt
軟弱    よわい か細い    衰弱    枯れる    衰    悪化する    廃れる   
cứng
硬くなる    固める    硬直する    硬化  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top