638. 掃

掃 = (tay) +  (chổi) +  180 ngày Kanji - tạp dề (tạp dề)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TẢO (quét)

Khi quét, tay thì cầm chổi, nhưng nhớ đeo tạp dề vào để đỡ bị bẩn nhé!

 

Onyomi

SOU

Kunyomi

は*く quét KANA
★★☆☆☆

Jukugo

掃除(そうじ) する dọn dẹp ★★★☆☆ BA
掃 (quét) + (loại trừ) = 掃除 (dọn dẹp)

Từ đồng nghĩa

việc nhà
掃除    家事   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top