637. 婦

婦 =  (phụ nữ) +  (chổi) + 180 ngày Kanji - tạp dề (tạp dề) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
PHỤ (quý bà)

Thời phong kiến, dù là quý bà đi nữa thì cũng phải ở nhà cầm chổi, đeo tạp dề lo việc nội trợ

 

Onyomi

FU

Jukugo

夫婦(ふうふ) vợ chồng ★★★☆☆
(chồng) + 婦 (quý bà) = 夫婦 (vợ chồng)
主婦(しゅふ) bà nội trợ ★★★☆☆ 
(ông chủ) + 婦 (quý bà) = 主婦 (bà nội trợ)
妊婦(にんぷ) phụ nữ mang thai ★★☆☆☆
(có thai) + 婦 (quý bà) = 妊婦 (phụ nữ mang thai)
売春婦(ばいしゅんふ) gái bán dâm ☆☆☆☆
(bán) + (xuân) + 婦 (quý bà) = 売春婦 (gái bán dâm)

(phiên bản con trai là '売春男') !!

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top