635. 当

当 = (đàn chim non) +  (cái cào) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ĐƯƠNG, ĐÁNG (trúng mục tiêu)

Dùng cái cào phi vào đàn chim non, lũ trẻ đánh trúng mục tiêu ngay lần đầu tiên

 

Onyomi

TOU

Kunyomi

( ) あ*てる tôi đoán đúng (bảo ai đó đoán đi : てて御覧ごらん!
★★★★★
( ) あ*たる đập trúng (cái đinh đập trúng đầu). Trúng (giải)
★★★★★

Jukugo

本当(ほんとう) thật sự ★★★★★
(sách) + 当 (trúng mục tiêu) = 本当 (thật sự)
適当(てきとう) phù hợp ★★★★
(thích hợp) + 当 (trúng mục tiêu) = 適当 (phù hợp)

phù hợp, ví dụ như món quà phù hợp. Tuy nhiên, 適当 cũng có nghĩa vô trách nhiệm! Làm mà không cần suy nghĩ hậu quả.  適当な人間だ! “Anh ta thật vô trách nhiệm. Cứ nói cho sướng mồm thôi.”

当然(とうぜん) tự nhiên, hiển nhiên ★★★☆☆
当 (trúng mục tiêu) + (tự nhiên) = 当然 (tự nhiên, hiển nhiên)
当日(とうじつ) ngày hôm đó . . . ★★☆☆☆
当 (trúng mục tiêu) + (chủ nhật, ngày) = 当日 (ngày hôm đó . . .)

Từ đồng nghĩa

chính xác 
当たり前    当然    適当    正しい    適切    妥当    もっともの 正に   
tương ứng với 
一致    該当    当たる    適応    意味する   
chữa lành 
治す    が癒える    を癒やす    治癒    治療    医療    手当て   
động cơ 
目的    動機    目標    狙い    的    意図    xxx目当て   
phụ trách, có trách nhiệm
担当    受け持つ   
bất công 
不公平    不当に

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top