634. 急

急 = (bị trói) + (cái cào) +  (tim) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CẤP (vội vàng)

Vì không có đồ nghề, nhân viên cứu hộ vội vàng dùng luôn cái cào lại để đánh vào tim nhà vua

 

Onyomi

KYUU

Kunyomi

いそ*ぐ gấp, khẩn trương (thường dùng ở thể hiện tại : 急いで!(いそいで!))
★★★★★

Jukugo

急に(きゅうに) xxx đột nhiên ★★★★★ KUN ON
急行(きゅうこう) tàu tốc hành ★★★☆☆
急 (vội vàng) + (đi tới) = 急行 (tàu tốc hành)
緊急(きんきゅう) の hay に khẩn cấp ☆☆☆☆
(căng thẳng) + 急 (vội vàng) = 緊急 (khẩn cấp)

Từ đồng nghĩa

làm nhanh lên! 
早速    速やか    急いで   
khẩn cấp, khủng hoảng
救急    危機   
đột nhiên
いきなり 急に    突然    ふいに

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top