633. 緑

緑 =  (sợi chỉ, người Nhện) +  (cái cào) +  (nước)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
LỤC (xanh lá cây)

Người Nhện đến cứu vị vua, lúc này chỉ thấy cái cào ngóc lên khỏi mặt nước. Vị vua đã trở nên xanh ngắt như lá chuối.

 

Onyomi

RYOKU

Kunyomi

みどり xanh lá cây
★★★☆☆

Jukugo

緑茶(りょくちゃ) trà xanh ☆☆☆☆
緑 (xanh lá cây) + (trà) = 緑茶 (xanh lá cây)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top