632. 浸

浸 = (nước) +  (cái cào) +  (vương miện) +  (háng, quần xà lỏn) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TẨM (đắm mình)

Nhà vua - tay vẫn cầm cái cào, vương miện vẫn giấu vào háng, bị đám người đắm mình trong thứ nước thối

 

Onyomi

 SHIN

Kunyomi

( ) ひた*す tôi ngâm/tẩm cái gì
☆☆☆☆
( ) ひた*る cái gì bị ngâm
☆☆☆☆

Jukugo

浸透(しんとう) する thẩm thấu ☆☆☆☆☆
浸 (đắm mình) + (trong suốt) = 浸透 (thẩm thấu)

Từ đồng nghĩa

lan rộng, tràn lan, thẩm thấu
浸透    蔓延

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top