631. 侵

侵 = (người, Mr. T) + (cái cào) + (vương miện) + (háng, quần xà lỏn)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
XÂM (xâm lấn)

Khi quốc gia bị XÂM lấn, mọi người ai có gì dùng nấy, người cầm chổi, người dùng quần xà lỏn đểu bảo vệ vương miện ở giữa

 

Onyomi

 SHIN

Kunyomi

おか*す xâm phạm thứ gì đó: quyền công dân, bản quyền, quyền ngôn luận, v.v.  VIẾT
★★☆☆☆

Jukugo

侵攻(しんこう) する xâm lăng ☆☆☆☆ VIẾT
侵 (xâm lấn) + (hung hăng) = 侵攻 (xâm lăng)
侵入(しんにゅう) する xâm nhập ☆☆☆☆ VIẾT
侵 (xâm lấn) + (đi vào) = 侵入 (xâm nhập)

Từ đồng nghĩa

xâm chiếm
侵攻(進攻)    侵入    侵略   
xâm phạm
犯す    侵す

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top