630. 穏

穏 =  (lúa mì) + (cái tổ chim) + (cái cào) + (tim)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ỔN (êm đềm)

Một bức tranh nôn thôn êm đềm. Lúa vừa thu hoạch, con chim trên tổ rỉa lông, người nông dân dùng cào quét lúa. Thấy êm đềm trong tim.

 

Onyomi

ON (không cần nhớ)

Kunyomi

おだ*やか ( ) ôn hòa, yên bình (dùng cho cảnh, vật, và người)
☆☆☆☆

Jukugo

平穏(へいおん) bình yên ☆☆☆☆☆
(bằng phẳng) + 穏 (êm đềm) = 平穏 (bình yên)

một nơi bình yên

Từ đồng nghĩa

yên tĩnh hoặc yên bình 
穏やか    平穏    静か    安静

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top