63. 信

信 = (người, Mr. T) + (nói)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TÍN (đức tin)

Mr. T luôn có đức tin vào mọi điều mà Chúa nói

Onyomi

SHIN

Kunyomi

しん*じる sùng tín, tin tưởng, tin vào
★★★★★

Jukugo

自信(じしん) tự tin ★★★★
(tự mình) + 信 (đức tin) = 自信 (tự tin)
信号(しんごう) tín hiệu, dấu hiệu, báo hiệu, đèn hiệu  ★★★★
信 (đức tin) + (biệt danh) = 信号 (tín hiệu, dấu hiệu, báo hiệu, đèn hiệu)
迷信(めいしん) mê tín dị đoan, điều mê tín, người mê tín ★★★☆☆
(lạc đường) + 信 (đức tin) = 迷信 (mê tín dị đoan, điều mê tín, người mê tín)

Từ đồng nghĩa

tin tưởng vào 
信じる    信仰   
đạo đức 
倫理    倫理学    道徳    価値観    信念  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top