628. 扱

扱 = 扌 (tay) +  (vươn ra)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TRÁP (xử lý)

Bàn tay - vươn ra cố gắng xử lý mọi việc cùng lúc

 

 

Kunyomi

あつか*い đối xử - thường dùng với người (hơi bất lịch sự). Thường dùng trong cụm あつかいがいい  hay あつかいがわるい. Có thể có nghĩa 'đối phó với người khác'. Ví dụ, 彼は扱いが難しい có nghĩa 'anh ta là loại người không dễ đối phó'
★★★★
あつか*う xử lý (động từ)
★★★★

Jukugo

取り扱い(とりあつかい) thao tác, xử lý ☆☆☆☆
(nhận) + 扱 (xử lý) = 取り扱い (thao tác, xử lý)

Không giống như 扱う, 取り扱う CHỈ dùng cho đồ vật/ sự việc. Ví dụ, cảnh sát đang xử lý vụ án mạng một cách cẩn trọng

Từ đồng nghĩa

xử lý
扱う    取り扱う    仕打ち  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top