624. 携

携 = (tay) +  (gà tây) +  (nắm tay) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HUỀ (xách tay)

Tôi xách tay theo con gà tây, nên một tay tôi nắm lấy nó, tay còn lại giơ sẵn nắm đấm, hễ nó cựa quậy thì ...

 

Onyomi

KEI

Kunyomi

( ) たずさ*わる tham gia vào việc, làm việc liên quan tới thứ gì (bán hàng trên mạng/ vụ khủng bố)
☆☆☆☆

Jukugo

携帯(けいたい) điện thoại di động ★★★★★
携 (xách tay) + (dây đai) = 携帯 (điện thoại di động)

Từ đồng nghĩa

liên kết với, tham gia vào
を絡む    に絡まる    に関わる    携わる    巻き付く

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top