619. 酸

酸 = 酉 (rượu whisky) +  (khuỷu tay) +  (hai chân người) +  (hai chân bắt chéo)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TOAN (axit)

Để làm axit, ta cần rượu, và mồi nén chặt. Muốn nén chặt, dùng lực khuỷu tay, hai chân nhấn rồi bắt chéo khóa lại

 

Onyomi

 SAN

Kunyomi

す*っぱい chua, vị axit: chanh, dấm, mận muối
★★★☆☆

Jukugo

酸性(さんせい) tính axit ☆☆☆☆
酸 (axit) + (bản tính) = 酸性 (tính axit)

Từ đồng nghĩa

vị không ngon 
まずい 酸っぱい    苦い    渋い

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top