618. 麦

麦 =  (ông chủ) + (hai chân bắt chéo)
TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
MẠCH (lúa mạch)

Ông chủ ngồi chỗm chệ, 2 chân bắt chéo, xem đám gia công thu hoạch lúa MẠCH

 

 Kunyomi

むぎ lúa mì, lúa mạch
☆☆☆☆

Jukugo

小麦粉(こむぎこ) bột mì ☆☆☆☆☆
(nhỏ) + 麦 (lúa mạch) + (bột) = 小麦粉 (bột mì)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top