616. 路

路 = (chân) + (mỗi)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
LỘ (đường lối)

Mỗi đường lối đều bắt đầu bằng một bước chân nhỏ

 

Onyomi

RO

Jukugo

道路(どうろ) đường bộ ★★★★
(con đường) + 路 (đường lối) = 道路 (đường bộ)

đường có rải nhựa - dù to hay nhỏ

迷路(めいろ) mê cung ☆☆☆☆
(lạc đường) + 路 (đường lối) = 迷路 (mê cung)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

con đường
道路    通り    街道    道

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top