615. 略

略 =  (cánh đồng) +  (từng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
LƯỢC (viết tắt)

Từng - cánh đồng được kí hiệu bằng một cụm viết tắt, để nông dân còn biết ruộng nào ra ruộng nấy

 

Onyomi

 RYAKU

Kunyomi

りゃく*す lược bỏ thông tin. Thường dùng trong : りゃくして: "Tôi sẽ không đề cập đến phần này nữa, vì các bạn đã nắm được rồi."
☆☆☆☆

Jukugo

省略(しょうりゃく) する viết tắt, lược bỏ ★★★☆☆
(tập trung) + 略 (viết tắt) = 省略 (viết tắt, lược bỏ)
略語(りゃくご) viết tắt ☆☆☆☆
略 (viết tắt) + (từ ngữ) = 略語 (viết tắt)

ví dụ APEC, WTO

Từ đồng nghĩa

xâm chiếm
侵攻(進攻)    侵入    侵略   
bỏ qua 
消す    略す    省略    略語    飛ばす    除ける   
chiến lược
作戦    戦略  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top